Súng phun sơn Iwata WIDER1-S19 là súng phun sơn cầm tay, dòng thay thế cho súng W-101 huyền thoại của Anest Iwata Nhật Bản, béc 1.3mm, cấp sơn trọng lực cốc ngang (đường sơn trên), chụp khí S19, áp suất phun 0.29 MPa. Đây là bản cải tiến của WIDER1-13H4G, với 12 lỗ xé sơn, cải thiện độ xòe, hợp với sơn sửa ô tô, kim loại, nhựa và đồ gỗ. Tín Hiệp là nhà phân phối ủy quyền Anest Iwata tại Việt Nam, cung cấp súng phun sơn Iwata WIDER1-S19 chính hãng.
Giới thiệu súng phun sơn Iwata WIDER1-S19
Dòng WIDER1 là súng phun sơn cỡ nhỏ, dòng thay thế cho súng W-101 huyền thoại. WIDER1-S19 là bản cải tiến của WIDER1-13H4G, cùng béc 1.3mm và cốc ngang trọng lực.
WIDER1-S19 dùng béc 1.3mm và chụp khí S19. Ở áp suất 0.29 MPa, súng cho độ xoè 250mm, lượng khí 350 L/phút. Súng nặng 290g (thân súng).
Ưu điểm nổi bật của súng phun sơn Iwata WIDER1-S19
- Béc 1.3mm, 12 lỗ xé sơn, chụp khí S19 cho hạt sơn mịn, tia phun đều.
- Áp suất phun 0.29 MPa, tiết kiệm khí nén mà vẫn phun mịn.
- Cốc ngang trọng lực, xoay được góc cốc, dùng hết sơn trong cốc, đổi màu nhanh.
- Thân súng nặng 290g, cò bóp êm, giảm mỏi tay khi làm việc lâu.
- Đầu nối khí ren G1/4 chuẩn, dùng chung đầu nối khí thông dụng.
- Hàng chính hãng Nhật Bản, linh kiện thay thế (béc, kim, chụp khí) đặt được qua Tín Hiệp.
Thông số kỹ thuật súng phun sơn Iwata WIDER1-S19
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | WIDER1-S19 |
| Hãng sản xuất | Anest Iwata (Nhật Bản) |
| Dòng sản phẩm | WIDER1 |
| Kiểu cấp sơn | Trọng lực, cốc ngang (đường sơn trên) |
| Đường kính béc | 1.3mm |
| Chụp khí | S19 |
| Áp suất phun | 0.29 MPa |
| Lượng khí tiêu thụ | 350 L/phút |
| Độ xoè | 250mm |
| Ren nối khí | G1/4 |
| Khối lượng | 290g |
| Cốc phù hợp | PC-4S (400ml, cốc ngang nhôm, ren G1/4) |
| Phụ kiện kèm theo | Không kèm cốc sơn (mua riêng) |
Thông số tham khảo theo catalogue Anest Iwata, có thể thay đổi theo lô hàng.
Thông số kỹ thuật các model trong dòng súng Iwata WIDER1
Dòng WIDER1 có nhiều model, khác nhau ở kiểu cấp sơn, cỡ béc và chụp khí. Bảng dưới đây giúp anh chị chọn đúng model cho công việc. Trên điện thoại, vuốt ngang để xem đủ bảng.
| Model | Mã đời cũ | Kiểu cấp sơn | Béc (mm) |
Áp suất (MPa) |
Khí (L/phút) |
Sơn ra (mL/phút) |
Độ xoè (mm) |
Chụp khí |
Khối lượng (g) |
Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| WIDER1-08E2P | W-101-082P | Cấp áp | 0.8 | 0.29 | 270 | 150 | 190 | E2P | 290 | Kim loại, nhựa, đồ gỗ nội thất |
| WIDER1-10E2P | W-101-102P | Cấp áp | 1.0 | 0.29 | 270 | 200 | 220 | E2P | 290 | Sơn dây chuyền ô tô, xe buýt/xe tải, kim loại, đồ gỗ |
| WIDER1-13E2P | W-101-132P | Cấp áp | 1.3 | 0.29 | 270 | 200 | 210 | E2P | 290 | Sơn dây chuyền ô tô, kim loại, đồ gỗ, keo |
| WIDER1-15E2P | W-101-152P | Cấp áp | 1.5 | 0.29 | 270 | 250 | 240 | E2P | 290 | Sơn dây chuyền ô tô, kim loại, đồ gỗ, kết cấu thép, keo |
| WIDER1-10E1S | W-101-101S | Hút (cốc dưới) | 1.0 | 0.24 | 75 | 85 | 120 | E1 | 290 | Kim loại, đồ gỗ nội thất |
| WIDER1-13K1S | W-101-131S | Hút (cốc dưới) | 1.3 | 0.24 | 145 | 150 | 155 | K1 | 290 | Kim loại, đồ gỗ nội thất |
| WIDER1-13H2S | W-101-132S | Hút (cốc dưới) | 1.3 | 0.24 | 225 | 150 | 160 | H2 | 290 | Sơn sửa ô tô, kim loại, nhựa, đồ gỗ |
| WIDER1-13H4S | – | Hút (cốc dưới) | 1.3 | 0.20 | 210 | 140 | 180 | H4 | 290 | Sơn sửa ô tô, kim loại, nhựa, đồ gỗ |
| WIDER1-15K1S | W-101-151S | Hút (cốc dưới) | 1.5 | 0.24 | 145 | 175 | 170 | K1 | 290 | Kim loại, đồ gỗ, kết cấu thép |
| WIDER1-15H2S | W-101-152S | Hút (cốc dưới) | 1.5 | 0.24 | 225 | 170 | 175 | H2 | 290 | Xe buýt/xe tải, kim loại, nhựa, đồ gỗ |
| WIDER1-18N1S | W-101-181S | Hút (cốc dưới) | 1.8 | 0.24 | 170 | 210 | 170 | N1 | 290 | Kim loại, đồ gỗ, kết cấu thép |
| WIDER1-10E1G | W-101-101G | Trọng lực (cốc ngang) | 1.0 | 0.24 | 75 | 95 | 130 | E1 | 290 | Kim loại, đồ gỗ nội thất |
| WIDER1-13K1G | – | Trọng lực (cốc ngang) | 1.3 | 0.24 | 145 | 160 | 170 | K1 | 290 | Kim loại, đồ gỗ nội thất |
| WIDER1-13H2G | W-101-132G | Trọng lực (cốc ngang) | 1.3 | 0.24 | 225 | 160 | 175 | H2 | 290 | Sơn sửa ô tô, kim loại, nhựa, đồ gỗ |
| WIDER1-13H4G | W-101-134G | Trọng lực (cốc ngang) | 1.3 | 0.20 | 210 | 155 | 205 | H4 | 290 | Sơn sửa ô tô, kim loại, nhựa, đồ gỗ |
| WIDER1-S19 | – | Trọng lực (cốc ngang) | 1.3 | 0.29 | 350 | – | 250 | S19 | 290 | Bản cải tiến của 13H4G |
| WIDER1-15K1G | – | Trọng lực (cốc ngang) | 1.5 | 0.24 | 145 | 200 | 180 | K1 | 290 | Kim loại, đồ gỗ, kết cấu thép |
| WIDER1-15H2G | W-101-152G | Trọng lực (cốc ngang) | 1.5 | 0.24 | 225 | 190 | 190 | H2 | 290 | Xe buýt/xe tải, kim loại, nhựa, đồ gỗ |
| WIDER1-18N1G | W-101-181G | Trọng lực (cốc ngang) | 1.8 | 0.24 | 170 | 240 | 190 | N1 | 290 | Kim loại, đồ gỗ, kết cấu thép |
Mã đời cũ: model W-101 tương ứng mà WIDER1 thay thế. Dấu “–” là chưa có thông tin. Khoảng cách phun của các model là 200mm, ren nối khí và sơn đều là G1/4. Thông số theo catalogue Anest Iwata.
Ứng dụng
- Sơn sửa ô tô, xe máy (bản cải tiến của WIDER1-13H4G).
- Sơn kim loại, nhựa và đồ gỗ nội thất.
Cốc sơn và phụ kiện phù hợp
- WIDER1-S19 dùng cốc ngang ren G1/4. Cốc phù hợp là cốc Iwata PC-4S 400ml, bằng nhôm, xoay được góc cốc.
- Nên dùng thêm đồng hồ chỉnh áp cầm tay Iwata AJR-02S-VG để giữ đúng áp suất 0.29 MPa ở đầu súng.
Hướng dẫn sử dụng
- Lọc sơn, pha đến độ nhớt theo khuyến cáo của nhà sản xuất sơn rồi đổ vào cốc.
- Nối ống khí, chỉnh áp suất tại đầu súng khoảng 0.29 MPa.
- Chỉnh núm lượng sơn và núm chỉnh độ xoè, phun thử lên giấy để kiểm tra tia đều.
- Giữ súng vuông góc, cách bề mặt theo khuyến cáo của hãng, di chuyển đều tay, mỗi lớp chồng khoảng 1/2 đến 2/3.
- Phun lớp mỏng nhiều lần thay vì một lớp dày để tránh chảy sơn.
Vệ sinh và bảo quản
- Ngay sau khi phun, đổ sơn thừa và phun dung môi (hoặc nước sạch với sơn gốc nước) qua súng cho đến khi sạch.
- Tháo chụp khí, rửa bằng cọ mềm. Không dùng kim loại chọc vào lỗ chụp khí hay béc.
- Không ngâm cả thân súng trong dung môi để tránh hỏng gioăng.
- Tra một ít dầu bôi trơn vào kim và trục cò theo hướng dẫn của hãng, cất nơi khô ráo.
Mua súng phun sơn Iwata WIDER1-S19 chính hãng ở đâu?
Tín Hiệp là nhà phân phối ủy quyền Anest Iwata tại Việt Nam từ 2026. Mua hàng tại Tín Hiệp, anh chị được:
- Hàng chính hãng, đủ CO-CQ, hoá đơn, chứng từ hợp lệ
- Tư vấn đúng theo nhu cầu, ngân sách.
- Hỗ trợ kỹ thuật từ Anest Iwata (tuỳ trường hợp cụ thể)
- Giá tốt cho nhà xưởng và đại lý
Xem thêm: súng phun sơn Iwata Wider1, cốc chứa sơn Iwata PC-4S. Thông số gốc từ hãng: trang WIDER1 của Anest Iwata.



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.