Iwata wider4

Thông số kỹ thuật IWATA WIDER4 / WIDER4L

Trọng lượng 355g chưa gồm cốc. Thông số tham khảo được dựa trên sơn có độ nhớt 20s đo với cốc NK-2

MÃ CŨ

MÃ MỚI

KIỂU

BÉC (Φmm)

ÁP XÉ SƠN (Mpa)

LƯU LƯỢNG SƠN  (mL/PHÚT)

ĐỘ XÒE / KHOẢNG CÁCH (mm)

TIÊU THỤ KHÍ (L/PHÚT)

NẮP CHỤP

ỨNG DỤNG

W-400-122G

WIDER4-12J2

TRỌNG LỰC

1.2

0.20

140

230/250

280

WIDER4-J2

Sơn dây chuyền ô tô, kim loại, nhựa

W-400-132G

WIDER4-13J2

TRỌNG LỰC

1.3

0.20

160

260/250

280

WIDER4-J2

Sơn dây chuyền ô tô, kim loại, nhựa, đồ gỗ/nội thất

W-400-142G

WIDER4-14J2

TRỌNG LỰC

1.4

0.20

210

280/250

280

WIDER4-J2

Sơn dây chuyền ô tô, xe buýt/xe tải lớn, kim loại, nhựa, đồ gỗ/nội thất

W-400-162G

WIDER4-16J2

TRỌNG LỰC

1.6

0.20

240

300/250

280

WIDER4-J2

Xe buýt/xe tải lớn, kim loại, nhựa, đồ gỗ/nội thất

W-400-182G

WIDER4-18N2

TRỌNG LỰC

1.8

0.20

320

280/250

290

WIDER4-N2

Xe buýt và xe tải lớn, kim loại, đồ gỗ và nội thất, keo dán

W-400-251G

WIDER4-25W1

TRỌNG LỰC

2.5

0.29

555

380/250

360

WIDER2-W1

Kim loại, đồ gỗ/nội thất, khung thép, keo dán

LPH-400-134LV

WIDER4L-V13J2

TRỌNG LỰC

1.3

0.11

110

280/200

270

WIDER4L-J2

Sơn dây chuyền ô tô, kim loại, đồ gỗ và nội thất

LPH-400-144LV

WIDER4L-V14J2

TRỌNG LỰC

1.4

0.11

130

290/200

270

WIDER4L-J2

Sơn dây chuyền ô tô, kim loại, đồ gỗ và nội thất

LPH-400-164LV

WIDER4L-V16J2

TRỌNG LỰC

1.6

0.11

150

300/200

270

WIDER4L-J2

Sơn dây chuyền ô tô, xe buýt và xe tải lớn, kim loại, đồ gỗ và nội thất

“W” một lần nữa trở thành “WIDER”

Súng phun sơn Anest Iwata đã nổi tiếng khắp thế giới vì siêu bền bỉ, chất lượng phun tuyệt vời, và duy trì được sự ổn định trong nhiều năm. Iwata luôn tạo ra những sản phẩm lý tưởng, đáp ứng từng nhu cầu, ứng dụng cụ thể cho từng công việc sơn phủ.  W-101 (2005) và W-200 (1997) nay được cải tiến lần lượt là WIDER1 WIDER2. Iwata đã kết tinh toàn bộ kinh nghiệm và bí quyết tích luỹ trong nhiều năm vào 2 seri súng tâm đắc.

Iwata 2019